Công nghệ kỹ thuật điện tử

Ngành CNKT Điện tử viễn thông

1. Mục tiêu đào tạo

Người học chương trình đào tạo CNKT Điện tử sau vài năm tốt nghiệp có khả năng:

PEO 1: Phát triển các giải pháp để thực hiện các công việc thiết kế, dịch vụ kỹ thuật và quản lý trong lĩnh vực Điện tử.

PEO 2: Làm việc chuyên nghiệp để thực hiện công việc trong môi trường đa quốc gia.

PEO 3: Phát huy sự trung thực, trách nhiệm và cam kết chất lượng trong quá trình học tập và phát triển nghề nghiệp.

2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Tiếng Việt

Tiếng Anh

SO 1) Có khả năng áp dụng kiến thức, kỹ thuật, kỹ năng và các công cụ hiện đại của toán học, khoa học, kỹ thuật và công nghệ để giải quyết các vấn đề kỹ thuật liên quan đến ngành CNKT Điện tử;

SO 1) an ability to apply knowledge, techniques, skills and modern tools of mathematics, science, engineering, and technology to solve engineering problems appropriate to Electronics Engineering Technology

SO 2) Có khả năng thiết kế các hệ thống, các thành phần hoặc các quy trình đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan đến ngành CNKT Điện tử;

SO 2) An ability to design systems, components or processes in compliance with technical requirements appropriate to Electronics Engineering Technology

SO 3) Có khả năng giao tiếp bằng văn viết, bằng lời nói và bằng đồ họa trong các môi trường làm việc kỹ thuật và phi kỹ thuật; có khả năng lựa chọn và sử dụng tài liệu kỹ thuật phù hợp;

SO 3) an ability to apply written, oral, and graphical communication in welldefined technical and non-technical environments; and an ability to identify and use appropriate technical literature

SO 4) Có khả năng thực hiện các kiểm thử tiêu chuẩn, đo lường và thí nghiệm; phân tích và giải thích kết quả thực nghiệm để cải tiến quy trình;

SO 4) an ability to conduct standard tests, measurements, and experiments and to analyze and interpret the results in order to propose improvements to processes

SO 5) Có khả năng làm việc hiệu quả với vai trò là một thành viên hoặc người đứng đầu trong các nhóm kỹ thuật;

SO 5) an ability to function effectively as a leader or member of a technical team.

3. Chuẩn đầu ra cấp độ 3/ chỉ số đánh giá hiệu năng:

Tiếng Việt

Tiếng Anh

PI1.1

Áp dụng kiến thức về toán và khoa học tự nhiên để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.E15:F25

An ability to apply knowledge of mathematics to solve engineering problems

PI1.2

Áp dụng kỹ thuật và kỹ năng để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

An ability to apply techniques and skills to solve engineering problems

PI1.3

Áp dụng kiến thức, kỹ năng và công cụ hiện đại để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

An ability to apply knowledge, skills and modern tools to solve engineering problems

PI2.1

Thiết kế các mạch điện tử có chức năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

An ability to design functional electronic circuit boards in compliance with technical requirements

PI2.2

Thiết kế chương trình cho thiết bị khả trình để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

An ability to design programs for programmable logic controllers in compliance with technical requirements

PI2.3

Thiết kế hệ thống điện tử đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

An ability to design electronic systems in compliance with technical requirements

PI3.1

Khả năng giao tiếp bằng văn bản và bằng đồ họa trong môi trường kỹ thuật.

An ability to apply written, oral and graphical communication in technical environments

PI3.2

Khả năng giao tiếp bằng văn bản và bằng đồ họa trong môi trường phi kỹ thuật.

An ability to apply written, oral and graphical communication in non-technical environments

PI3.3

Khả năng thuyết trình

An ability to apply presentation skills in technical and non-technical environments

PI3.4

Khả năng lựa chọn và sử dụng các tài liệu kỹ thuật phù hợp

An ability to identify and use appropriate technical literature

PI4.1

Thực hiện các thử nghiệm tiêu chuẩn.

An ability to conduct standard tests

PI4.2

Thực hiện các thí nghiệm và đo lường

An abilility to conduct expriments and measurements

PI4.3

Phân tích và giải thích kết quả thực nghiệm

An ability to analyze and interpret results of empirical experiments

PI5.1

Khả năng thành lập nhóm làm việc

An ability to form a technical team

PI5.2

Khả năng triển khai hiệu quả kế hoạch làm việc nhóm và đóng góp vào công việc nhóm.

An ability to effectively execute a technical team's working plan and function as a member of the team

PI5.3

Khả năng điều phối nhóm làm việc hiệu quả với vai trò người đứng đầu

An ability to effectively coordinate a technical team's work as a team leader

4. Chương trình khung các khóa đào tạo ngành CNKT Điện tử viễn thông

- Chương trình khung ngành CNKT Điện tử viễn thông khóa 16

- Chương trình khung ngành CNKT Điện tử viễn thông khóa 15

- Chương trình khung ngành CNKT Điện tử viễn thông khóa 14

- Chương trình khung ngành CNKT Điện tử viễn thông khóa 13

- Chương trình khung ngành CNKT Điện tử viễn thông khóa 12